Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cuốn sách thứ 17 của Tân Ước của Kinh Thánh, thư gửi Titus.danh từ riêngThe seventeenth book of the New Testament of the Bible, the epistle to Titus.
- Cơ-đốc nhân thời kỳ đầu, người nhận thư nói trêndanh từ riêngAn early Christian, the addressee of the aforementioned epistle.
- Titus Caesar Vespasianus, một Hoàng đế La Mã kế vị Vespasianus và trước Domitianusdanh từ riêngTitus Caesar Vespasianus, a Roman Emperor who succeeded Vespasian and preceded Domitian.
- Tên nam từ tiếng Latindanh từ riêngA male given name from Latin.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Titus Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Mount Pleasant |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Một họ
- A surname
Họ từ (word family)
cùng gốc Titus- TitusvilleKhu phố ở Birmingham, Alabamadanh từ riêng
- titushkyNhững tên côn đồ được thuê được sử dụng để gây bạo lực và đe dọa người biểu tình bởi chính phủ Ukraine trong cuộc cách mạng Euromaidan; (bằng cách mở rộng) những người cảnh giác ủng hộ chính phủ tấn công những người hái lượm, những người biểu tình ở Liên Xô cũdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . ? ? ?
- " ", Livus.
- , , .