Dịch

titushky

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Những tên côn đồ được thuê được sử dụng để gây bạo lực và đe dọa người biểu tình bởi chính phủ Ukraine trong cuộc cách mạng Euromaidan; (bằng cách mở rộng) những người cảnh giác ủng hộ chính phủ tấn công những người hái lượm, những người biểu tình ở Liên Xô cũdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Hired thugs used for violence and intimidation against protestors by the Ukrainian government during the Euromaidan revolution; (by extension) pro-government vigilantes attacking picketers, protesters in the ex-USSR

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • – – , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ukrainaтіту́шки
  2. mượn từ tiếng Ngaтиту́шки

AI