Dịch

titular

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc về danh hiệutính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, being, derived from, or having a title.
  2. Danh nghĩatính từkhông so sánh (not comparable)Existing in name only; nominal.
  3. Mang tên tác phẩmtính từkhông so sánh (not comparable)Named or referred to in the title.
  4. Người giữ danh hiệudanh từOne who holds a title.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. titularDạng gốc (base form)
  2. titularsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

titular seedanh từTòa giám mục không có giám mục thường trú trong một giáo phận cũ không còn hoạt động nữa
titular bishopdanh từGiám mục Công giáo La Mã không có giáo phận, lấy tước vị từ một nơi không còn tòa giám mục nữa
titular churchdanh từCác nhà thờ giáo xứ ở Rome cung cấp chức danh cho các linh mục hồng y
titular of the tithesdanh từGiáo dân đầu tư vào đất của nhà thờ sau cuộc Cải cách ở Scotland

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vị thánh bảo trợ
  1. The person from whom a church takes its special name; distinguished from a patron, who must be canonized or an angel.

Ví dụ

  • / .Nếu những danh hiệu cao quý này vẫn còn / Không chỉ là danh nghĩa.
  • 1963, .Câu chuyện bắt đầu ở vùng nông thôn Wyoming năm 1963, khi những người lang thang Ennis và Jack được một chủ trang trại địa phương thuê chăn cừu qua khu vực chăn thả trên ngọn núi Brokeback mang tên tác phẩm.
  • story's .Nhân vật mang tên tác phẩm là một phụ nữ trẻ dũng cảm, người đã đối mặt với nỗi sợ hãi và thể hiện lòng can đảm phi thường.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạititulaire
  2. từ tiếng Latinhtitulāris

AI