Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người đã đặt hoặc được cho là đã đặt tên của mình cho một người, địa điểm, tổ chức, v.vdanh từA person who gave or supposedly gave their name to a people, place, institution, etc.
- Một cái gì đó được đặt theo tên của một ngườidanh từSomething that is named after a person.
- Tên được lấy từ một người, địa danh trùng tên, thuật ngữ, v.vdanh từA name taken from a person, a namesake toponym, term, etc.
- Tên hoặc thuật ngữ bắt nguồn từ bất kỳ danh từ riêng nào, bao gồm địa điểm, nhãn hiệu, v.vdanh từA name or term derived from any proper noun, inclusive of places, brands, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eponymDạng gốc (base form)
- eponymsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| proprietary eponymdanh từ | danh từ | Thương hiệu hoặc nhãn hiệu thành công đã được sử dụng rộng rãi để chỉ loại đối tượng chung thay vì loại thương hiệu cụ thể, thường không có độc quyền đối với sản phẩm nói trên và bị mất bởi công ty mẹ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đồng nghĩa với epitome: một người được coi là biểu tượng hoặc đại diện tinh túy của một đặc điểm
- Đồng nghĩa với epitome: một người được coi là biểu tượng hoặc đại diện tinh túy của một đặc điểm, trường phái nào đó, v.vSynonym of epitome, a person taken as a symbol or quintessential representative of some trait, school, etc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc eponymNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinheponymus
- từ tiếng Hy Lạp cổἐπώνῠμοςepṓnŭmos
Ví dụ
- , .
- [] .
- "" ... "" , ...