Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aneponymous
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Thiếu họ hoặc văn bia
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Lacking a surname or epithet.
Nguồn gốc
(etymology)
an-
+
eponymous
từ tiếng Latinh
aneponymus
Ví dụ
It
has
been
suggested
that
perhaps
the
author
was
the
monk
Gregory
Aneponymous
.
AI
1
Thiếu họ hoặc văn bia
1
Thiếu họ hoặc văn bia
1
Thiếu họ hoặc văn bia