Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
epónimo
C2
giống đực
(masculine)
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
/eˈponimo/
Nghĩa chính
1
Cùng tên
tính từ
eponymous
2
Từ đồng nghĩa
danh từ
eponym
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
epónimo
Dạng gốc
(base form)
epónim
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
epónimo
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
epónim
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
eponymous
Được lấy tên cho
eponym
Người đã đặt hoặc được cho là đã đặt tên của mình cho một người, địa điểm, tổ chức, v.v
AI
1
Cùng tên
2
Từ đồng nghĩa
1
Cùng tên
2
Từ đồng nghĩa
1
Cùng tên
2
Từ đồng nghĩa