Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thuộc sụn giáptính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or being the thyroid cartilage.
- Thuộc tuyến giáptính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or being the thyroid gland.
- Do rối loạn tuyến giáptính từkhông so sánh (not comparable)Suggestive of a disordered thyroid gland.
- Dạng rút gọn của thyroid cartilagedanh từEllipsis of thyroid cartilage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thyroidDạng gốc (base form)
- thyroidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| overactive thyroid | Cường giáp | |
| thyroid cancer | Ung thư tuyến giáp | |
| thyroid disorder | Rối loạn tuyến giáp | |
| thyroid glanddanh từ | danh từ | Tuyến giáp |
| thyroid hormonedanh từ | danh từ | Hormone tuyến giáp |
| underactive thyroiddanh từ | danh từ | Suy giáp |
| thyroid-stimulating hormonedanh từ | danh từ | Loại hormone glycoprotein được tổng hợp và tiết ra bởi tuyến yên trước có tác dụng kích thích hoạt động của tuyến giáp |
| low thyroiddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hypothyroidism |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Hình khiên
- không so sánh (not comparable)Shield-shaped; peltiform.
Họ từ (word family)
cùng gốc thyroidNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớithyreoīdēs
- từ tiếng Hy Lạp cổθῠρεοειδήςthŭreoeidḗs“shield-shaped”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- tính cách do rối loạn tuyến giáp
- .Bác sĩ phải khám tuyến giáp của cô ấy.
- .Tôi bị bệnh tuyến giáp.