Dịch

tiroides

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/tiˈɾoides/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc tuyến giáptính từrelated to the thyroid
  2. Tuyến giápdanh từthyroid

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tiroidesDạng gốc (base form)
  2. f same meaningDạng gốc (base form)

Cụm từ (phrase)

glándula tiroidesTuyến giáp

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Tuyến giáp nằm ở phía trước khí quản và bên dưới thanh quản.

AI