tiroides
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/tiˈɾoides/nguồn
Nghĩa chính
- Thuộc tuyến giáptính từrelated to the thyroid
- Tuyến giápdanh từthyroid
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tiroidesDạng gốc (base form)
- f same meaningDạng gốc (base form)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glándula tiroides | Tuyến giáp |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Tuyến giáp nằm ở phía trước khí quản và bên dưới thanh quản.