Dịch

thunderbolt

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tiếng sét, tia sétdanh từA flash of lightning accompanied by a crash of thunder.
  2. Tai họa bất ngờ, tin sét đánhdanh từAn event that is terrible, horrific or unexpected.
  3. Lời chỉ trích gay gắtdanh từVehement threatening or censure; especially, ecclesiastical denunciation; fulmination.
  4. Cú sút cực mạnhdanh từA very powerful shot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thunderboltDạng gốc (base form)
  2. thunderboltsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

thunderbolt beetledanh từLoài bọ cánh cứng sừng dài (Sarosesthes fulminans) có ấu trùng đẻ trong thân cây sồi và cây hạt dẻ
Thunderbolt chassisdanh từKhung điện tử, về mặt vật lý bên ngoài hệ thống máy chủ, cung cấp phương tiện để kết nối thẻ PCI Express với máy chủ đó bằng giao diện Thunderbolt

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Đá sét
  1. A belemnite, or thunderstone.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Scipios' , giá trị của nhà Scipio, những bậc anh hùng lừng danh trong chiến tranh
  • Kranjcar's injury-time .Cú sút cực mạnh ở thời gian bù giờ của cầu thủ vào sân thay người Niko Kranjcar đã mang lại chiến thắng kịch tính cho Tottenham trước Bolton.
  • , , .Hãy để kế hoạch của bạn đen tối và kiên cố như ban đêm, và khi hành động, hãy giáng xuống như sét đánh.

AI