Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng viết tắt của throughgiới từAbbreviation of through.
- Thông quagiới từNonstandard spelling of through.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drive thru | Mua hàng tại xe | |
| thru-hikedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Chuyến đi bộ từ đầu đến cuối của một con đường dài trong một chuyến đi không gián đoạn |
| no thru-waydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với no through road |
| thru-hikerdanh từ | danh từ | Người đi bộ đường dài |
| click-thru | Chưa có nghĩa | |
| ski-thru | Chưa có nghĩa | |
| see-thru | Chưa có nghĩa | |
| drive-thru | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 1
Dạng viết theo phương ngữ của through
- Eye dialect spelling of through.
Họ từ (word family)
cùng gốc thruVí dụ
- … , .... để tôn trọng quyền con người, sau đó không định nghĩa rõ ràng thông qua sự hiểu biết chung.