Nghĩa chính
- Nghĩ rằng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| to think thatliên từ | liên từ | Dùng để diễn tả rằng một người rất xúc động hoặc ngạc nhiên bởi một điều gì đó |
Ví dụ
- .Tôi nghĩ rằng anh ấy đúng.
Xuất hiện ở từ khác
- thinkskết hợpnghĩ rằng
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| to think thatliên từ | liên từ | Dùng để diễn tả rằng một người rất xúc động hoặc ngạc nhiên bởi một điều gì đó |