thermodynamics
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhiệt động học, nhiệt động lực họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The science of the conversions between heat and other forms of energy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the laws of thermodynamicsdanh từ | danh từ | Phương châm ăn kiêng là người ta cần lượng calo thâm hụt để giảm mỡ trong cơ thể và lượng calo dư thừa để tăng cơ |
| classical thermodynamicsdanh từ | danh từ | Nhiệt động lực học nghiên cứu một hệ nhiệt động như một tổng thể không thể phân chia, được mô tả bằng các biến số vĩ mô như thể tích, áp suất và nhiệt độ, thay vì coi hệ nhiệt động như một tập hợp các phân tử chuyển động |
| statistical thermodynamicsdanh từ | danh từ | Nhiệt động lực học nghiên cứu một hệ nhiệt động như một tập hợp các phân tử chuyển động, coi nhiệt độ vĩ mô là động năng trung bình của các phân tử vi mô |
| second law of thermodynamicsdanh từ | danh từ | Quan sát thực nghiệm cho thấy nhiệt sẽ luôn truyền từ vùng ấm hơn đến vùng lạnh hơn của vật chất |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc thermodynamicsVí dụ
- “3 , ,” .“Hóa quang học 3D đóng vai trò rất lớn vì nó cung cấp nhiệt hoặc làm mát, điều này có thể ảnh hưởng đến nhiệt động lực học và có lẽ cả thành phần khí quyển của một hệ hành tinh,” Chen cho biết.
- , , .Các nhà khí tượng học là những người biết rất nhiều về địa vật lý, nhiệt động lực học và khí hậu học, nhưng hầu như không biết gì về thời tiết ngày mai.
- Maxwell's .Con quỷ Maxwell thách thức các định luật nhiệt động lực học.