Dịch

thermo-

tiền tố (prefix)
UK/θɜː.məʊ-/US/ˈθɝ.moʊ-/

Nghĩa chính

  1. Nhiệt: của, đang, hoặc liên quan đến nhiệt hoặc nhiệt độtiền tốThermal: of, being, or pertaining to heat or temperature.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

magneto-electro-thermo-elastictính từĐồng nghĩa với thermo-electro-magneto-elastic
magneto-thermo-electro-elastictính từĐồng nghĩa với thermo-electro-magneto-elastic
magneto-electro-thermo-elasticitydanh từĐồng nghĩa với thermo-electro-magneto-elasticity
thermo-electro-magneto-elastictính từMô tả sự tương tác giữa các tính chất nhiệt, điện, từ và đàn hồi trong vật liệu
thermo-electro-magneto-elasticitydanh từĐiều kiện đàn hồi nhiệt điện từ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổθερμόςthermós“warm, hot”

Ngôn ngữ khác

AI