Nghĩa chính
- Nhiệt: của, đang, hoặc liên quan đến nhiệt hoặc nhiệt độtiền tốThermal: of, being, or pertaining to heat or temperature.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| magneto-electro-thermo-elastictính từ | tính từ | Đồng nghĩa với thermo-electro-magneto-elastic |
| magneto-thermo-electro-elastictính từ | tính từ | Đồng nghĩa với thermo-electro-magneto-elastic |
| magneto-electro-thermo-elasticitydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với thermo-electro-magneto-elasticity |
| thermo-electro-magneto-elastictính từ | tính từ | Mô tả sự tương tác giữa các tính chất nhiệt, điện, từ và đàn hồi trong vật liệu |
| thermo-electro-magneto-elasticitydanh từ | danh từ | Điều kiện đàn hồi nhiệt điện từ |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổθερμόςthermós“warm, hot”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha