Nghĩa chính
- Thuộc sự chuyển hóa nhiệttính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to the conversion of heat into other forms of energy.
- Thuộc nhiệt động lực họctính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to thermodynamics.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thermodynamic systemdanh từ | danh từ | Hệ thống vật lý cục bộ bao gồm các thành phần tương tác, được gọi là bậc tự do |
| thermodynamic equilibriumdanh từ | danh từ | Trạng thái của một hệ thống trong đó sự phân bố năng lượng của nó sao cho tất cả các bộ phận của hệ thống có cùng nhiệt độ và không có dòng nhiệt |
| thermodynamic statedanh từ | danh từ | Tập hợp các giá trị (các biến trạng thái) cùng nhau tạo thành một đặc tả hoàn chỉnh về các đặc tính nhiệt động của một hệ thống |
| thermodynamic temperaturedanh từ | danh từ | Nhiệt độ được xác định theo các định luật nhiệt động lực học hơn là các tính chất của vật liệu thực: được biểu thị bằng kelvins |
Ví dụ
- . , . , dsting 1940, .Đầu máy xe lửa được thiết kế để tạo ra lực kéo cao và duy trì ở tốc độ vừa phải trên các đoạn dốc đứng. Để đạt được kết quả này, M. Chapelon, trong các thí nghiệm từ năm 1940, đã nhắm tới việc cải thiện hiệu suất nhiệt động.
- .Điểm kỳ dị là một ngõ cụt nhiệt động lực học và không giải thích được nguồn gốc vũ trụ.
- , .Định luật không của nhiệt động lực học phát biểu rằng khi hai vật thể ở trạng thái cân bằng nhiệt động với một vật thể thứ ba, chúng ở trạng thái cân bằng với nhau.
Họ từ (word family)
cùng gốc thermodynamicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha