endothermic
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thu nhiệttính từOf a chemical reaction that absorbs heat energy from its surroundings.
- Của động vật có nhiệt độ cơ thể được điều chỉnh bởi các yếu tố bên trongtính từOf an animal whose body temperature is regulated by internal factors.
- Là chất hấp thụ năng lượng nhiệtdanh từA substance that absorbs heat energy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- endothermicDạng gốc (base form)
- endothermicsSố nhiều (plural)
- more endothermicSo sánh hơn (comparative)
- most endothermicSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc endothermicVí dụ
- .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thu nhiệt
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
endo--thermic
- mượn từ tiếng Phápendothermique
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha