Nghĩa chính
- Mặt trời
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| under the suncụm giới từ | cụm giới từ | Trên đời |
| everything under the suncụm từ | cụm từ | Một số lượng rất lớn các thứ |
| time in the sundanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với day in the sun |
| day in the sundanh từ | danh từ | Một thời vinh quang hay thăng thiên |
| place in the sundanh từ | danh từ | Vị trí thuận lợi, đặc trưng bởi sự thoải mái, thành công, giàu có hoặc hạnh phúc nói chung |
| there is nothing new under the suncụm từ | cụm từ | Không có gì mới dưới ánh mặt trời, chẳng có gì mới lạ |
| rise with the sunđộng từ | động từ | Dậy sớm |
| follow the sunđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Đi nghỉ hoặc mùa đông ở nơi có khí hậu nắng hơn |
Xuất hiện ở từ khác
- sunkết hợpMặt trời
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Mặt trời là ngôi sao gần Trái Đất nhất.