Nghĩa chính
- Uốn vándanh từkhông đếm được (uncountable)A serious and often fatal disease caused by the infection of an open wound with the anaerobic bacterium Clostridium tetani, found in soil and the intestines and faeces of animals.
- Co cứng cơdanh từđếm được (countable)A state of muscle tension caused by sustained contraction arising from a rapid series of nerve impulses which do not allow the muscle to relax.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- tetanusDạng gốc (base form)
- tetanusesSố nhiều (plural)
- tetani (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tetanus jab | Mũi tiêm uốn ván |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhtetanus
- từ tiếng Hy Lạp cổτέτανοςtétanos
Ví dụ
- 290 TQQ , (=0.003), (=0.004) (=0.01).So với 290 trẻ có TQQ âm tính, trẻ khuyết tật ít có khả năng được chăm sóc trước sinh hơn (P=0,003), tiêm phòng uốn ván cho mẹ trong quá trình chăm sóc trước sinh (P=0,004) và được tiêm chủng đầy đủ (P=0,01).
- […]Chúng tôi ban đầu làm bão hòa LTP ở một đường dẫn bằng cách áp dụng các đợt co cứng lặp đi lặp lại không có tác dụng lên đường dẫn đối chứng […]
- ?Bạn đã tiêm nhắc lại uốn ván chưa?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tetanusNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha