Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến bệnh uốn vántính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to tetanus.
- Gây bệnh uốn vántính từkhông so sánh (not comparable)Causing tetanus.
- Liên quan đến tetanytính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to tetany.
- Các chất gây co thắt uốn vándanh từAny substance that causes tetanic spasms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tetanicDạng gốc (base form)
- tetanicsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Gây ra bệnh tetani
- không so sánh (not comparable)Causing tetany.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc tetanicNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháptétanique
Ví dụ
- “ , . . . — .”
- Nux , , .
- , , , , .