tetany
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng đặc trưng bởi sự co thắt cơ bắp gây đau đớn, do quá trình chuyển hóa canxi bị trục trặcdanh từkhông đếm được (uncountable)A condition characterized by painful muscular spasms, caused by faulty calcium metabolism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tetanyDạng gốc (base form)
- tetaniesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grass tetanydanh từ | danh từ | Bệnh trao đổi chất của động vật nhai lại, liên quan đến tình trạng thiếu magiê và thường xảy ra sau khi chăn thả trên đồng cỏ có cỏ phát triển nhanh |
| transit tetanydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với transport tetany |
| transport tetanydanh từ | danh từ | Căn bệnh thường gây tử vong cho vật nuôi, gây ra bởi sự căng thẳng khi vận chuyển kéo dài trong các phương tiện nóng và đông đúc, và có đặc điểm là bồn chồn, phấn khích, cứng hàm, nghiến răng, loạng choạng, v.v |
Ví dụ
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc tetanyNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháptétanie
- từ tiếng Latinh mớitetania
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha