Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Nhân viên bán thời giandanh từClipping of temperature.
- Đo nhiệt độ, kiểm tra nhiệt độđộng từTo measure or check the temperature of something, especially food or equipment in a commercial kitchen.
- Tạm thờitính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of temporary.
- Vào thờitrạng từkhông so sánh (not comparable)Alternative form of temp. (“in the time of”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| temp agencydanh từ | danh từ | Công ty cho thuê lao động |
| temp job | Việc làm tạm thời | |
| temp position | Vị trí tạm thời | |
| temp staff | Nhân viên tạm thời | |
| temp worker | Công nhân tạm thời | |
| temp.trạng từ | trạng từ | Vào thời của (theo sau là chỉ dẫn về một giai đoạn lịch sử, đặc biệt là một vị vua đang trị vì) |
| room tempdanh từ | danh từ | Hợp chất cắt ở nhiệt độ phòng |
| temp playdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của temperature play |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Nhân viên tạm thời
- Synonym of temporary (“short-term employee”).
Họ từ (word family)
cùng gốc tempNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
Rút gọn từ temperature
tính từ, danh từ, động từ
Rút gọn từ temporary
Ví dụ
- “ . ,” engineer's . .Tất cả nhiệt độ phanh ngoại trừ một cái đều ở mức vàng và đang tăng. Anh sẽ sớm thấy đèn cảnh báo thôi," là câu trả lời của kỹ sư bay. Nhiệt độ phanh duy nhất ổn định là phanh ở lốp bị nổ.
- , , () […]Nghĩa là, các giá trị r bao gồm các hằng số số, các biến cục bộ không thể định địa chỉ (biến tạm) […]
- 50 45.Các tủ làm mát ở khu sữa của chúng tôi đã ở mức 50 độ trong hai giờ và sản phẩm đang ở mức 45 độ.