Nghĩa chính
- Mòng kétdanh từđếm được (countable)Any of various small freshwater ducks of the genus Anas that are brightly coloured and have short necks.
- Xanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dark, somewhat bluish-green colour; a dark cyan.
- Chính trị gia độc lậpdanh từđếm được (countable)đứng trước danh từ (attributive)A teal independent.
- Xanh mòng kéttính từHaving a bluish-green colour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| teal deertính từ | tính từ | Quá dài dòng; dài dòng |
| Cape tealdanh từ | danh từ | Anas capensis, một loài vịt sống ở vùng đất ngập nước ở châu Phi cận Sahara |
| grey tealdanh từ | danh từ | Loài vịt trời, Anas gracilis, được tìm thấy ở vùng đất ngập nước ở Australia, New Zealand, New Guinea và Indonesia |
| black tealdanh từ | danh từ | Sự thất bại của New Zealand |
| Teal Pointdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Gannawarra, phía bắc Victoria, Australia |
| common tealdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Eurasian teal |
| chestnut tealdanh từ | danh từ | Anas castanea, một loài vịt trời được tìm thấy ở miền nam nước Úc |
| cinnamon tealdanh từ | danh từ | Loài vịt nhỏ thuộc loài Spatula cyanoptera, có bộ lông màu đỏ đến nâu, được tìm thấy ở phía tây Bắc và Nam Mỹ |
Ví dụ
- , .Bà Haines là người ủng hộ mạnh mẽ điều này, và nhiều nghị sĩ độc lập phái teal ủng hộ cách tiếp cận của bà trong việc bổ nhiệm ủy viên bảo vệ người tố giác.
- " ?" " ."“Đây là màu xanh lá à?” “Nó giống màu xanh mòng két hơn.”
- .Bộ đồ mới lòe loẹt của anh ta có màu xanh mòng két.
Họ từ (word family)
cùng gốc tealNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitele
- từ tiếng Anh cổ*tǣle
- từ tiếng German nguyên thủy*tailijaz