Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
taylor
C2danh từ (noun)
Hay gặpDạng gốc:tailorThợ may
Nghĩa chính
- Thợ maydanh từObsolete form of tailor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- taylorDạng gốc (base form)
- taylorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Taylor seriesdanh từ | danh từ | Biểu diễn chuỗi lũy thừa của hàm f khả vi vô hạn đã cho có các số hạng được tính từ đạo hàm bậc tùy ý của hàm tại điểm tham chiếu cho trước a; chuỗi f(a)+(f'(a))/(1!)(x-a)+(f(a))/(2!)(x-a)²+(f'(a))/(3!)(x-a)³+⋯=∑ₙ₌₀∞(f⁽ⁿ⁾(a))/(n!)(x-a)ⁿ |
| Taylor hamdanh từ | danh từ | Chả giò |
| Taylor Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Murrindindi, miền trung đông Victoria, Australia |
| Mount Taylordanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of East Gippsland, miền đông Victoria, Australia |
| Taylor columndanh từ | danh từ | Cột tạo thành trong chất lỏng quay bị dao động bởi một vật rắn, song song với trục quay |
| Taylor Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Florida, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Perry. Được đặt theo tên của Zachary Taylor |
| Taylor expansiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Taylor series |
| Taylor polynomialdanh từ | danh từ | Chuỗi Taylor rút gọn; tổng của n số hạng đầu tiên của chuỗi Taylor |
Họ từ (word family)
cùng gốc tailorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Mary thích Taylor Swift.
- .Sally đã đến thăm ông Taylor.
- .Taylor đã cố gắng giữ thái độ trung lập.