Taylor County
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Một trong 67 quận ở Florida, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Perry. Được đặt theo tên của Zachary Taylordanh từ riêngOne of 67 counties in Florida, United States. County seat: Perry. Named after Zachary Taylor.
- Một trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Butler. Được đặt theo tên của Zachary Taylordanh từ riêngOne of 159 counties in Georgia, United States. County seat: Butler. Named after Zachary Taylor.
- Một trong 99 quận ở Iowa, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Bedford. Được đặt theo tên của Zachary Taylordanh từ riêngOne of 99 counties in Iowa, United States. County seat: Bedford. Named after Zachary Taylor.
- Một trong 120 quận ở Kentucky, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Campbellsville. Được đặt theo tên của Zachary Taylordanh từ riêngOne of 120 counties in Kentucky, United States. County seat: Campbellsville. Named after Zachary Taylor.
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Một trong 254 quận ở Texas
- Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Abilene. Được đặt theo tên của ba anh em đã chết trong Trận chiến AlamoOne of 254 counties in Texas, United States. County seat: Abilene. Named after three brothers who died in the Battle of the Alamo.