taxonomic
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Phân loạitính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to taxonomy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| taxonomic namedanh từ | danh từ | Cái tên, có dạng Latin, được sử dụng để xác định, về nguyên tắc một cách rõ ràng, một sinh vật (hoặc một nhóm sinh vật), trước đây thường chỉ dựa trên đặc điểm hình thái chung, hiện nay thường dựa trên giả thuyết về nguồn gốc tiến hóa chung |
| taxonomic systemdanh từ | danh từ | Hệ thống chặt chẽ các phán đoán phân loại về giới hạn và vị trí của các đơn vị phân loại được xem xét. Một hệ thống phân loại được giới hạn ở một phần rộng lớn nhưng có giới hạn của thế giới sống |
| taxonomic synonymdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với heterotypic synonym |
| taxonomic inflationdanh từ | danh từ | Sự gia tăng số lượng loài không phải do những phát hiện mới mà do những thay đổi trong cách phân loại các sinh vật hiện có |
| operational taxonomic unitdanh từ | danh từ | Nút cuối cùng trong phân tích phát sinh gen; một sinh vật |
| hypothetical taxonomic unitdanh từ | danh từ | Nút bên trong trong phân tích phát sinh gen; một sinh vật tổ tiên được suy luận |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc taxonomicVí dụ
- .Bậc phân loại là một cấp độ phân cấp của phân loại khoa học các sinh vật.
- , " , ."Bạn có thể nhớ hệ thống phân loại với câu thần chú: 'Dear Ken, please come over for gay sex.'
- các mối quan hệ phân loại học