Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Xe tắc xidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The directional movement of an organism in response to a stimulus.
- Sự nắn khớp, thủ thuật nắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The manipulation of a body part into its normal position after dislocation or fracture.
- Bố cục, cách sắp xếp đề tàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The arrangement of the parts of a topic.
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của taxiđộng từthird-person singular simple present indicative of taxi
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- taxisDạng gốc (base form)
- taxes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fleet of taxis | Đội xe taxi | |
| licensed taxis | Taxi có giấy phép | |
| tria-taxisdanh từ | danh từ | Một số trong googology bằng 10^10^10 |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự sắp đặt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự sắp đặt, trật tựarrangement or ordering generally, as in architecture or grammar
Ví dụ
- ?Bạn có thường xuyên đi taxi không?
- .Có rất nhiều xe taxi trong thị trấn.
- .Đi taxi tốn kém quá.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc taxiNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổτάξιςtáxis“arrangement, order”