Dịch

taxis

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈtæksiz/

Dạng gốc:taxiXe tắc xi

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Xe tắc xidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The directional movement of an organism in response to a stimulus.
  2. Sự nắn khớp, thủ thuật nắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The manipulation of a body part into its normal position after dislocation or fracture.
  3. Bố cục, cách sắp xếp đề tàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The arrangement of the parts of a topic.
  4. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của taxiđộng từthird-person singular simple present indicative of taxi

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. taxisDạng gốc (base form)
  2. taxes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

fleet of taxisĐội xe taxi
licensed taxisTaxi có giấy phép
tria-taxisdanh từMột số trong googology bằng 10^10^10

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự sắp đặt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự sắp đặt, trật tựarrangement or ordering generally, as in architecture or grammar

Ví dụ

  • ?Bạn có thường xuyên đi taxi không?
  • .Có rất nhiều xe taxi trong thị trấn.
  • .Đi taxi tốn kém quá.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổτάξιςtáxis“arrangement, order”

AI