Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Ngùdanh từA ball-shaped bunch of plaited or otherwise entangled threads from which at one end protrudes a cord on which the ball is hung, and which may have loose, dangling threads at the other end (often used as decoration along the bottom of garments, curtains or other hangings).
- Bông ngô đựcdanh từThe panicle on a male plant of maize, which consists of loose threads with anthers on them.
- Tóc xõa cuối bímdanh từThe loose hairs at the end of a braid.
- Trang trí bằng tua ruađộng từngoại động từ (transitive)To adorn with tassels.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tasselNguyên thể (infinitive)
- tasselsSố nhiều (plural)
- tasseledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tasselledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tasselingPhân từ I (present participle)
- tassellingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tassel-eared squirreldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Abert's squirrel |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Dải lụa đánh dấu trang sách
- A narrow silk ribbon, or similar, sewn to a book to be put between the pages.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tasselNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitassel
- từ tiếng Pháp cổtassel
- từ tiếng Latinhtāxillus“small cube”
Ví dụ
- Giant's , .Ngô là loại cây có hoa đực.
- […] ; Loop’d , tassell’d !Đôi ủng của người khổng lồ làm bằng da hồng, có tua rua, và chiếc mũ của ông ta được trang trí bằng một chiếc lông đà điểu hồng khổng lồ, được uốn cong cẩn thận.
- .Cái tua rua trên túi của họ bị đứt.