Dịch

tapeworm

A1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈteɪpˌwɝm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sándanh từđếm được (countable)Any parasitical worm of the class or infraclass Cestoda, which infests the intestines of animals, including humans, often infecting different host species during their life cycle.
  2. Sán dây cá bản rộngdanh từđếm được (countable)A broad fish tapeworm, Diphyllobothrium latum.
  3. Nhiễm sán dâydanh từkhông đếm được (uncountable)Infection by tapeworms.
  4. Quằn quạiđộng từnội động từ (intransitive)To move along in a wriggling manner, like a tapeworm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tapewormNguyên thể (infinitive)
  2. tapewormsSố nhiều (plural)
  3. tapewormedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tapewormingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

pork tapewormdanh từLoài giun dẹp ký sinh, Taenia solium, sử dụng lợn làm vật chủ trung gian
dwarf tapewormChưa có nghĩa
red tapewormChưa có nghĩa
beef tapewormChưa có nghĩa
rabbit tapewormChưa có nghĩa
armed tapewormChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Điều trị sán dây
  1. ngoại động từ (transitive)To treat (an animal) for tapeworm infection.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Trước đây, trong vùng quê chỗ tôi ở hay có sán dây nhiều, nhưng giờ thì không còn nhiều nữa.
  • , , : .Cuối cùng thì, bạn thấy đó, nỗi buồn giống như một con sán dây: thứ bạn phải làm là kéo nó ra khỏi cơ thể.
  • , 26, , , , .Khi Luis Ortiz, 26 tuổi, ở Napa, California, đến bệnh viện phàn nàn về đau đầu và buồn nôn, các bác sĩ sốc khi phát hiện một ấu trùng sán dây đã sống trong não anh ta.

AI