Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sándanh từđếm được (countable)Any parasitical worm of the class or infraclass Cestoda, which infests the intestines of animals, including humans, often infecting different host species during their life cycle.
- Sán dây cá bản rộngdanh từđếm được (countable)A broad fish tapeworm, Diphyllobothrium latum.
- Nhiễm sán dâydanh từkhông đếm được (uncountable)Infection by tapeworms.
- Quằn quạiđộng từnội động từ (intransitive)To move along in a wriggling manner, like a tapeworm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tapewormNguyên thể (infinitive)
- tapewormsSố nhiều (plural)
- tapewormedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tapewormingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pork tapewormdanh từ | danh từ | Loài giun dẹp ký sinh, Taenia solium, sử dụng lợn làm vật chủ trung gian |
| dwarf tapeworm | Chưa có nghĩa | |
| red tapeworm | Chưa có nghĩa | |
| beef tapeworm | Chưa có nghĩa | |
| rabbit tapeworm | Chưa có nghĩa | |
| armed tapeworm | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Điều trị sán dây
- ngoại động từ (transitive)To treat (an animal) for tapeworm infection.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tapewormNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Trước đây, trong vùng quê chỗ tôi ở hay có sán dây nhiều, nhưng giờ thì không còn nhiều nữa.
- , , : .Cuối cùng thì, bạn thấy đó, nỗi buồn giống như một con sán dây: thứ bạn phải làm là kéo nó ra khỏi cơ thể.
- , 26, , , , .Khi Luis Ortiz, 26 tuổi, ở Napa, California, đến bệnh viện phàn nàn về đau đầu và buồn nôn, các bác sĩ sốc khi phát hiện một ấu trùng sán dây đã sống trong não anh ta.