Dịch

taenia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dải ruy băng đeo trên tóc ở Hy Lạp cổ đạidanh từA ribbon worn in the hair in ancient Greece.
  2. Dải giữa đường diềm và kho lưu trữ theo thứ tự Doricdanh từA band between the frieze and architrave in the Doric order.
  3. Các dải mô giống như dải băngdanh từAny of several ribbon-like bands of tissue.
  4. Các loài thuộc chi Taenia của sán dâydanh từAny species of the genus Taenia of tapeworms.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. taeniaDạng gốc (base form)
  2. taeniae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. taeniasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

taenia mesocolicaChưa có nghĩa
taenia liberaChưa có nghĩa
taenia omentalisChưa có nghĩa

Ví dụ

  • . .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhtaenia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổταινίαtainía“ribbon, tape”

AI