taenia
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dải ruy băng đeo trên tóc ở Hy Lạp cổ đạidanh từA ribbon worn in the hair in ancient Greece.
- Dải giữa đường diềm và kho lưu trữ theo thứ tự Doricdanh từA band between the frieze and architrave in the Doric order.
- Các dải mô giống như dải băngdanh từAny of several ribbon-like bands of tissue.
- Các loài thuộc chi Taenia của sán dâydanh từAny species of the genus Taenia of tapeworms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- taeniaDạng gốc (base form)
- taeniae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- taeniasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| taenia mesocolica | Chưa có nghĩa | |
| taenia libera | Chưa có nghĩa | |
| taenia omentalis | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- . .
Họ từ (word family)
cùng gốc taeniaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhtaenia
- từ tiếng Hy Lạp cổταινίαtainía“ribbon, tape”