Dịch

tank top

danh từ (noun)
UK/ˈtaŋk ˈtɒp/US/ˈteɪŋk ˈtɑp/nguồn

Nghĩa chính

  1. Áo ba lỗdanh từAn item of casual clothing: a top with no sleeves.
  2. Đỉnh két đáy tàu, thường là bề mặt nằm ngang thấp nhất trên tàudanh từThe top of a ship's bilge tank, usually the lowest horizontal surface on board.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tank topDạng gốc (base form)
  2. tank topsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

peekaboo tank topdanh từÁo ba lỗ có một hoặc nhiều vùng cắt
tank-toppedtính từMặc áo tank top

Ví dụ

  • , , company's – , , – .Dịch vụ này, vào những giờ cuối tuần hạn chế, cung cấp một vài món đồ của công ty — quần short cargo, áo ba lỗ, và những thứ tương tự — cho vị khách ở nhà Hamptons phát hiện ra rằng mình không thể qua nổi đến thứ Hai nếu không mua một trong những chiếc áo blazer patchwork madras kỳ lạ đó.
  • .Anh ấy đang mặc quần jeans bó và áo ba lỗ.
  • .Cô ấy đang mặc một chiếc áo ba lỗ màu trắng.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc tank top

Ngôn ngữ khác

AI