Nghĩa chính
- Áo ba lỗdanh từAn item of casual clothing: a top with no sleeves.
- Đỉnh két đáy tàu, thường là bề mặt nằm ngang thấp nhất trên tàudanh từThe top of a ship's bilge tank, usually the lowest horizontal surface on board.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tank topDạng gốc (base form)
- tank topsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| peekaboo tank topdanh từ | danh từ | Áo ba lỗ có một hoặc nhiều vùng cắt |
| tank-toppedtính từ | tính từ | Mặc áo tank top |
Ví dụ
- , , company's – , , – .Dịch vụ này, vào những giờ cuối tuần hạn chế, cung cấp một vài món đồ của công ty — quần short cargo, áo ba lỗ, và những thứ tương tự — cho vị khách ở nhà Hamptons phát hiện ra rằng mình không thể qua nổi đến thứ Hai nếu không mua một trong những chiếc áo blazer patchwork madras kỳ lạ đó.
- .Anh ấy đang mặc quần jeans bó và áo ba lỗ.
- .Cô ấy đang mặc một chiếc áo ba lỗ màu trắng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tank topTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha