Dịch

T-shirt

A1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Áo thun, áo phôngdanh từA lightweight shirt without buttons, usually with short sleeves and no collar. Often made of cotton and frequently bears a picture or slogan.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. T-shirtDạng gốc (base form)
  2. t-shirtsSố nhiều (plural)
  3. T-shirtsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cotton t-shirtÁo thun cotton
plain t-shirtÁo thun trơn
wear a t-shirtMặc áo phông
wet t-shirt contestdanh từCuộc thi trong đó phụ nữ mặc áo phông ướt để làm cho chúng hơi mờ để có thể nhìn thấy ngực và những người khác đánh giá phụ nữ dựa trên ngoại hình
T-shirt dressdanh từChiếc áo sơ mi giống như một chiếc áo phông dài
pocket T-shirtdanh từÁo phông có túi ngực
concert T-shirtdanh từChiếc áo phông, thường được bán làm quà lưu niệm tại các buổi hòa nhạc có các nhóm nhạc rock, có hình ảnh và thông tin về nghệ sĩ hoặc ban nhạc biểu diễn, chuyến lưu diễn mà (những) người biểu diễn có thể tham gia cũng như ngày và địa điểm lưu diễn
wet t-shirt competitiondanh từCuộc thi trong đó phụ nữ mặc áo phông ướt để khiến chúng bám vào và hơi trong mờ, và những người khác đánh giá phụ nữ dựa trên ngoại hình

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Áo lót
  1. Áo lót, áo lót ba lỗAn undershirt.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Nhiều ban nhạc kiếm được nhiều tiền từ việc bán áo thun hơn là bán vé.
  • ?Bạn có thể gợi ý nơi tôi có thể mua được một chiếc áo thun đẹp cho bạn trai của tôi được không?
  • .Đưa cho tôi chiếc áo thun đó.

AI