Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Áo thun, áo phôngdanh từA lightweight shirt without buttons, usually with short sleeves and no collar. Often made of cotton and frequently bears a picture or slogan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cotton t-shirt | Áo thun cotton | |
| plain t-shirt | Áo thun trơn | |
| wear a t-shirt | Mặc áo phông | |
| wet t-shirt contestdanh từ | danh từ | Cuộc thi trong đó phụ nữ mặc áo phông ướt để làm cho chúng hơi mờ để có thể nhìn thấy ngực và những người khác đánh giá phụ nữ dựa trên ngoại hình |
| T-shirt dressdanh từ | danh từ | Chiếc áo sơ mi giống như một chiếc áo phông dài |
| pocket T-shirtdanh từ | danh từ | Áo phông có túi ngực |
| concert T-shirtdanh từ | danh từ | Chiếc áo phông, thường được bán làm quà lưu niệm tại các buổi hòa nhạc có các nhóm nhạc rock, có hình ảnh và thông tin về nghệ sĩ hoặc ban nhạc biểu diễn, chuyến lưu diễn mà (những) người biểu diễn có thể tham gia cũng như ngày và địa điểm lưu diễn |
| wet t-shirt competitiondanh từ | danh từ | Cuộc thi trong đó phụ nữ mặc áo phông ướt để khiến chúng bám vào và hơi trong mờ, và những người khác đánh giá phụ nữ dựa trên ngoại hình |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Áo lót
- Áo lót, áo lót ba lỗAn undershirt.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Nhiều ban nhạc kiếm được nhiều tiền từ việc bán áo thun hơn là bán vé.
- ?Bạn có thể gợi ý nơi tôi có thể mua được một chiếc áo thun đẹp cho bạn trai của tôi được không?
- .Đưa cho tôi chiếc áo thun đó.