Dịch

tangled

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Lộn xộntính từMixed up, interlaced.
  2. Rắc rối, phức tạptính từIntricate.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của tangleđộng từsimple past and past participle of tangle

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tangledDạng gốc (base form)
  2. more tangledSo sánh hơn (comparative)
  3. most tangledSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

become tangledTrở nên rối rắm
get tangledBị vướng rối
tangled hairMái tóc rối
tangled messMớ bòng bong
tangled webdanh từMạng lưới rắc rối
tangled nest spiderdanh từCác loài nhện thuộc họ Amaurobiidae
what a tangled web we weave when first we practice to deceivecụm từKhi một người nói một lời nói dối đơn giản, có thể cần phải nói những lời nói dối phức tạp hơn, cuối cùng vượt khỏi tầm kiểm soát và dẫn đến việc lừa dối bị vạch trần
what tangled webs we weave when first we practice to deceiveChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Đó là một mớ bòng bong hỗn độn.
  • .Mọi thứ đều rối tung rối mù.
  • .Tóc cô ấy bị rối.

AI