Nghĩa chính
- Lộn xộntính từMixed up, interlaced.
- Rắc rối, phức tạptính từIntricate.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tangleđộng từsimple past and past participle of tangle
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tangledDạng gốc (base form)
- more tangledSo sánh hơn (comparative)
- most tangledSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| become tangled | Trở nên rối rắm | |
| get tangled | Bị vướng rối | |
| tangled hair | Mái tóc rối | |
| tangled mess | Mớ bòng bong | |
| tangled webdanh từ | danh từ | Mạng lưới rắc rối |
| tangled nest spiderdanh từ | danh từ | Các loài nhện thuộc họ Amaurobiidae |
| what a tangled web we weave when first we practice to deceivecụm từ | cụm từ | Khi một người nói một lời nói dối đơn giản, có thể cần phải nói những lời nói dối phức tạp hơn, cuối cùng vượt khỏi tầm kiểm soát và dẫn đến việc lừa dối bị vạch trần |
| what tangled webs we weave when first we practice to deceive | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Đó là một mớ bòng bong hỗn độn.
- .Mọi thứ đều rối tung rối mù.
- .Tóc cô ấy bị rối.