Dịch

entangled

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Rối tung, xoắn vào nhautính từTangled or twisted together.
  2. Rắc rối, phức tạptính từConfused or complicated.
  3. Rối lượng tửtính từCorrelated, even though physically separated; (referring to a state of a composite system) not separable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. entangledDạng gốc (base form)
  2. more entangledSo sánh hơn (comparative)
  3. most entangledSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

quantum-entangledtính từLiên kết với nhau bằng sự vướng víu lượng tử

Ví dụ

  • .Họ lôi kéo anh ta vào một âm mưu.
  • .Sợi chỉ dài rất dễ bị rối.
  • .Tấm lưới mắc kẹt vào chân vịt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rắc rối

AI