entangled
C1tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Rối tung, xoắn vào nhautính từTangled or twisted together.
- Rắc rối, phức tạptính từConfused or complicated.
- Rối lượng tửtính từCorrelated, even though physically separated; (referring to a state of a composite system) not separable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- entangledDạng gốc (base form)
- more entangledSo sánh hơn (comparative)
- most entangledSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quantum-entangledtính từ | tính từ | Liên kết với nhau bằng sự vướng víu lượng tử |
Ví dụ
- .Họ lôi kéo anh ta vào một âm mưu.
- .Sợi chỉ dài rất dễ bị rối.
- .Tấm lưới mắc kẹt vào chân vịt.