Dịch

taekwondo

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đài quyền đạodanh từkhông đếm được (uncountable)A martial art from Korea, known for its elaborate kicking techniques. The sparring aspect is a recognised Olympic sport.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Tae Bodanh từMôn võ thuật được phát minh ở Hoa Kỳ dựa trên taekwondo

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hàn태권도(跆拳道)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Mary là một võ sĩ taekwondo.
  • .Tom có đai đen taekwondo.
  • .Tom dạy taekwondo.

AI