tableland
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Vùng cao nguyêndanh từA relatively flat region of elevated terrain, particularly in reference to surrounding terrain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tablelandDạng gốc (base form)
- tablelandsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Southern Tablelandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng đất cao, bằng phẳng ở phía tây dãy Great Dividing Range ở miền nam New South Wales, Australia |
| Northern Tablelandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Cao nguyên và khu vực ở phía bắc New South Wales, Australia |
| Central Tablelandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ở New South Wales, Úc, phía tây dãy núi Blue Mountains |
Ví dụ
- , , , , .