Dịch

tabernacle

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtæbənækl̩/US/ˈtæbɚnækl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Lều tạm, nhà tạmdanh từAny temporary dwelling; a hut, tent, or booth.
  2. Lều thánhdanh từThe portable tent used before the construction of the temple, where the shekinah (presence of God) was believed to dwell.
  3. Đền thờ Giê-ru-sa-lemdanh từThe Jewish Temple at Jerusalem (as continuing the functions of the earlier tabernacle).
  4. Cư ngụ, trú ngụđộng từnội động từ (intransitive)To dwell; to abide for a time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tabernacleNguyên thể (infinitive)
  2. tabernaclesSố nhiều (plural)
  3. tabernacledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tabernaclingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

tin tabernacledanh từNhà thờ, thường không theo khuôn mẫu, được bao bọc bằng tôn
tabernacle workdanh từTác phẩm trang trí trên các hốc, quầy hàng, v.v. với mái che và chóp nhọn, hoặc bất kỳ tác phẩm nào có đặc điểm này

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Đền thờ di động
  1. Any portable shrine used in heathen or idolatrous worship.

Ví dụ

  • , , , , , […]Điều mà người phàm không thể định đoạt, thì được định đoạt bởi người cha trên đỉnh Olympus qua người con của mình, trong đó ngự trị sự đáng yêu, uy nghiêm, sức mạnh và lòng nhân hậu.
  • .Lều thánh là tiền thân của Đền thờ.
  • . .Như Chúa đã truyền lệnh cho Môi-se. Và A-rôn đã đặt nó trong lều thánh để giữ gìn.

AI