tabernacular
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến đền tạmtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a tabernacle.
- Về phong cách hoặc đặc điểm của một đền tạm kiến trúc; hình thành trong mạng lưới; có lướitính từkhông so sánh (not comparable)Of the style or character of an architectural tabernacle; formed in latticework; latticed.
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến túp lều hoặc lều
- không so sánh (not comparable)Liên quan đến túp lều hoặc lều; chung; thấpOf or pertaining to huts or tents; common; low.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhtabernaculum“tent, booth, shed”