Dịch

tabernacular

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến đền tạmtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a tabernacle.
  2. Về phong cách hoặc đặc điểm của một đền tạm kiến trúc; hình thành trong mạng lưới; có lướitính từkhông so sánh (not comparable)Of the style or character of an architectural tabernacle; formed in latticework; latticed.

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến túp lều hoặc lều
  1. không so sánh (not comparable)Liên quan đến túp lều hoặc lều; chung; thấpOf or pertaining to huts or tents; common; low.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhtabernaculum“tent, booth, shed”

AI