Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng rút gọn của synchronization hoặc synchronydanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of synchronization or synchrony.
- Sự ăn khớp, sự hòa hợpdanh từkhông đếm được (uncountable)Harmony.
- Giấy phép đồng bộ âm nhạcdanh từđếm được (countable)A music synchronization license, allowing the music to be synchronized with visual media such as films.
- Đồng bộ hóađộng từTo synchronize, especially in the senses of data synchronization, time synchronization, or synchronizing music with video.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- syncNguyên thể (infinitive)
- syncsSố nhiều (plural)
- syncedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- synched (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- syncingPhân từ I (present participle)
- synching (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sync sth (up) (to/with sth)đồng bộ hóa cái gì (với cái gì)The live music isn't synced to the visuals.Nhạc sống không khớp với hình ảnh.
- sync (up) with/to sthđồng bộ với cái gìIt's the first time in 35 years a blue moon has synced up with a supermoon and a total lunar eclipse.Đây là lần đầu tiên sau 35 năm một siêu trăng xanh trùng khớp với siêu trăng và nguyệt thực toàn phần.
- sync sth + adv./prep.đồng bộ hóa cái gì + adv./prep.How do I sync email across all my devices?Làm thế nào để tôi đồng bộ hóa email trên tất cả các thiết bị của mình?
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ghi dữ liệu đệm vào đĩa
- To flush all pending I/O operations to disk.
Họ từ (word family)
cùng gốc syncNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ synchronization
Ví dụ
- .Anh ấy đã đồng bộ điện thoại với máy tính xách tay để truyền dữ liệu về chuyến đi thực địa.
- .Chúng tôi vẫn chưa phối hợp ăn ý.
- .Hình ảnh và âm thanh không khớp nhau.