Dịch

sync

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dạng rút gọn của synchronization hoặc synchronydanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of synchronization or synchrony.
  2. Sự ăn khớp, sự hòa hợpdanh từkhông đếm được (uncountable)Harmony.
  3. Giấy phép đồng bộ âm nhạcdanh từđếm được (countable)A music synchronization license, allowing the music to be synchronized with visual media such as films.
  4. Đồng bộ hóađộng từTo synchronize, especially in the senses of data synchronization, time synchronization, or synchronizing music with video.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. syncNguyên thể (infinitive)
  2. syncsSố nhiều (plural)
  3. syncedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. synched (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. syncingPhân từ I (present participle)
  6. synching (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sync sth (up) (to/with sth)đồng bộ hóa cái gì (với cái gì)The live music isn't synced to the visuals.Nhạc sống không khớp với hình ảnh.
  • sync (up) with/to sthđồng bộ với cái gìIt's the first time in 35 years a blue moon has synced up with a supermoon and a total lunar eclipse.Đây là lần đầu tiên sau 35 năm một siêu trăng xanh trùng khớp với siêu trăng và nguyệt thực toàn phần.
  • sync sth + adv./prep.đồng bộ hóa cái gì + adv./prep.How do I sync email across all my devices?Làm thế nào để tôi đồng bộ hóa email trên tất cả các thiết bị của mình?

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ghi dữ liệu đệm vào đĩa
  1. To flush all pending I/O operations to disk.

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ synchronization

Ví dụ

  • .Anh ấy đã đồng bộ điện thoại với máy tính xách tay để truyền dữ liệu về chuyến đi thực địa.
  • .Chúng tôi vẫn chưa phối hợp ăn ý.
  • .Hình ảnh và âm thanh không khớp nhau.

AI