Nghĩa chính
- Không đồng bộ, lệch nhaucụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: see out, of, sync.
- Cùng nhau làm việc kém; bất đồng ý kiến với nhaucụm giới từWorking poorly together; disagreeing with each other.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .
- .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)