Dịch

out of step

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ˈawt əv ˈstɛp/US/ˈaʊt əv ˈstɛp/

Nghĩa chính

  1. Chuyển động của chân không khớp với chuyển động của chân người khác hoặc nhịp điệu đi kèm khi diễu hành hoặc đi bộcụm giới từNot matching the movement of one's feet with that of others, or with an accompanying beat, while marching or walking.
  2. Không khớp hoặc không đồng ý (với ai hoặc cái gì đó)cụm giới từNot matching or in agreement (with someone or something).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • , , .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI