Dịch

in sync

cụm giới từ (prepositional phrase)
US/ɪn ˈsɪŋk/

Nghĩa chính

  1. Đồng bộ, ăn khớpcụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: see in, sync.
  2. Làm việc tốt cùng nhau; đồng ý với nhaucụm giới từWorking well together; agreeing with each other.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .
  • / / /
  • .

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI