Nghĩa chính
- Đồng bộ, ăn khớpcụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: see in, sync.
- Làm việc tốt cùng nhau; đồng ý với nhaucụm giới từWorking well together; agreeing with each other.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .
- / / /
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha