Nghĩa chính
- Luống cỏ cắt, vạt cỏdanh từThe track cut out by a scythe in mowing.
- Vùng rộng lớn, dải đất rộngdanh từA broad sweep or expanse, such as of land or of people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- swathDạng gốc (base form)
- swathsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cut a swathcụm từ | cụm từ | (như) to cut it fat |
| cut a wide swathđộng từ | động từ | Dọn sạch một con đường rộng xuyên qua đồng cỏ, rừng cây, khu vực địa lý hoặc khu vực khác, bằng phương tiện tự nhiên hoặc bằng hành động của con người |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiswath
- từ tiếng Anh cổswæþ
- từ tiếng German nguyên thủy*swaþō“a wind-swept place; open field”
Họ từ (word family)
cùng gốc swathVí dụ
- . .Không thể phủ nhận rằng Malcolm là một nguồn sức mạnh lớn lao trong suốt cuộc đời anh. Anh ấy có thể kết nối với đông đảo mọi người khi những người khác không thể.
- , .Càn quét qua thị trấn nhỏ, cơn lốc xoáy để lại một dải tàn phá trên đường đi của nó.
- 2017 , , , , , .Mùa bão năm 2017 đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho các cộng đồng và tài nguyên ven biển trên diện rộng ở vùng biển Caribê, Florida, Georgia, Nam Carolina và Texas, để lại một dải hoang tàn và lượng lớn mảnh vỡ tại vùng ven biển của các bang và vùng lãnh thổ bị ảnh hưởng.