Nghĩa chính
- Thiết bị trên máy cắt cỏ hoặc máy gặt đập liên hợp dùng để nâng các hạt chưa cắt lên và đánh dấu mép của dải đấtdanh từA device on a mowing machine or combine harvester that raises uncut grain and marks the edge of the swath.
- Tấm vải dài dùng để quấn trẻ sơ sinhdanh từA length of cloth used to swaddle an infant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- swatherDạng gốc (base form)
- swathersSố nhiều (plural)