Dịch

swather

danh từ (noun)
US/ˈswɑθɚ/

Nghĩa chính

  1. Thiết bị trên máy cắt cỏ hoặc máy gặt đập liên hợp dùng để nâng các hạt chưa cắt lên và đánh dấu mép của dải đấtdanh từA device on a mowing machine or combine harvester that raises uncut grain and marks the edge of the swath.
  2. Tấm vải dài dùng để quấn trẻ sơ sinhdanh từA length of cloth used to swaddle an infant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swatherDạng gốc (base form)
  2. swathersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . ? . .

AI