swathy
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của hoặc giống như một cái quấn, trong việc cắt cỏtính từOf or like a swathe, in mowing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- swathyDạng gốc (base form)
- more swathySo sánh hơn (comparative)
- most swathySo sánh nhất (superlative)