Dịch

swat

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đập, vụtđộng từngoại động từ (transitive)To beat off, as insects; to bat, strike, or hit.
  2. Báo án giả điều đặc nhiệmđộng từngoại động từ (transitive)To illegitimately provoke a SWAT assault upon (someone).
  3. Cú đập, cú đánhdanh từA hard stroke, hit or blow, e.g., as part of a spanking.
  4. Dạng khác của swotdanh từAlternative spelling of swot: vigorous study at an educational institution.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swatNguyên thể (infinitive)
  2. swatsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. swattedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. swattingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • swat sthđánh/quật cái gì
  • swat (at sth)vung tay đánh vào cái gì

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • .Anh ấy đã đập con muỗi đang bay vo ve trong phòng ngủ.
  • “ .” “?” . “ , , ,” . , , […]Cậu vừa bị chơi khăm báo cảnh sát đặc nhiệm rồi. Cái gì? Sophia hỏi. Một cuộc gọi mạo danh đến cảnh sát, báo tin khẩn cấp giả để điều động đội SWAT đến, Evelyn giải thích.
  • .Bốn thành viên đội SWAT đã vào vị trí trên sân thượng.

AI