Nghĩa chính
- Sự chống đỡdanh từThe process by which something is sustained or upheld.
- Nâng đỡ, tiếp sức, nuôi dưỡngtính từThat sustains, supports or provides sustenance.
- Chống đỡ, giữ vững đượcđộng từpresent participle and gerund of sustain
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sustainingDạng gốc (base form)
- sustainingsSố nhiều (plural)
- more sustainingSo sánh hơn (comparative)
- most sustainingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-sustainingtính từ | tính từ | Có thể tự đáp ứng nhu cầu của mình mà không cần sự giúp đỡ của người khác; tự túc |
| sustaining programdanh từ | danh từ | Chương trình phát thanh hoặc truyền hình phát sóng trên đài thương mại nhưng không có tài trợ hoặc quảng cáo thương mại |
| sustaining programme | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ; , , .Sự khởi đầu rất khác so với việc duy trì; những hành động thất thường, thường mang tính bạo lực và bộc phát của vị anh hùng lập quốc phải được kế tục bằng việc bầu chọn các nhà lãnh đạo theo pháp luật một cách đều đặn.
- […] , , .[…] sự sống đời đời, điểm kết thúc cho mọi nỗi lao nhọc mệt mỏi, và là tất cả những hy vọng nâng đỡ chúng ta.
- 20 , .Đặc biệt trong 20 năm qua, mối liên hệ được cho là giữa các chính sách phúc lợi tiến bộ và sự thất bại kinh tế ở các quốc gia Bắc Âu dường như chỉ ra khó khăn trong việc duy trì đồng thời cả phúc lợi xã hội toàn diện lẫn năng lực cạnh tranh quốc tế.