Dịch

sushi

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Món sushidanh từkhông đếm được (uncountable)A Japanese dish made of small portions of sticky white rice flavored with vinegar, usually wrapped in seaweed and filled or topped with fish, vegetables or meat.
  2. Cá sống kiểu Nhậtdanh từkhông đếm được (uncountable)Raw fish, especially as a Japanese dish.
  3. Làm thành sushiđộng từngoại động từ (transitive)To prepare (a food) as sushi.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sushiNguyên thể (infinitive)
  2. sushisSố nhiều (plural)
  3. sushiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sushiingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

sushi barQuán sushi
sushi restaurantNhà hàng sushi
sushi rolldanh từPhát triển bền vững
sushi ricedanh từGạo trắng hạt ngắn dẻo được hấp chín rồi nêm thêm đường và giấm, đặc biệt dùng trong các món sushi
sushi beltdanh từBăng chuyền vận chuyển thức ăn đến thực khách trong nhà hàng sushi
sushi traindanh từBăng chuyền dùng để dẫn hướng món sushi mới làm quanh nhà hàng, cho phép thực khách lựa chọn món mình muốn
sushi gradedanh từLoại hải sản được xử lý theo cách loại bỏ ký sinh trùng và thích hợp để ăn sống
sushi knifedanh từCon dao rất sắc với lưỡi dao linh hoạt để cắt nguyên liệu làm sushi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Miếng sushi
  1. đếm được (countable)One of the portions from this dish.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhật寿司

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ấy đến một nhà hàng Nhật và gọi sushi với mì.
  • ' ?' . , ' ' !Không ăn được sushi à?” tôi nói. Rồi mẹ nói, “Con không được ăn cá chưa nấu chín khi đang mang thai” như thể tôi là đứa ngốc nhất mới đi mang thai vậy!
  • , , .Hẳn bạn còn nhớ rằng, trái với vẻ ngoài của các từ, sashimi là những lát cá sống đơn giản còn sushi là các cuộn cơm với cá sống.

AI