Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Món sushidanh từkhông đếm được (uncountable)A Japanese dish made of small portions of sticky white rice flavored with vinegar, usually wrapped in seaweed and filled or topped with fish, vegetables or meat.
- Cá sống kiểu Nhậtdanh từkhông đếm được (uncountable)Raw fish, especially as a Japanese dish.
- Làm thành sushiđộng từngoại động từ (transitive)To prepare (a food) as sushi.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sushi bar | Quán sushi | |
| sushi restaurant | Nhà hàng sushi | |
| sushi rolldanh từ | danh từ | Phát triển bền vững |
| sushi ricedanh từ | danh từ | Gạo trắng hạt ngắn dẻo được hấp chín rồi nêm thêm đường và giấm, đặc biệt dùng trong các món sushi |
| sushi beltdanh từ | danh từ | Băng chuyền vận chuyển thức ăn đến thực khách trong nhà hàng sushi |
| sushi traindanh từ | danh từ | Băng chuyền dùng để dẫn hướng món sushi mới làm quanh nhà hàng, cho phép thực khách lựa chọn món mình muốn |
| sushi gradedanh từ | danh từ | Loại hải sản được xử lý theo cách loại bỏ ký sinh trùng và thích hợp để ăn sống |
| sushi knifedanh từ | danh từ | Con dao rất sắc với lưỡi dao linh hoạt để cắt nguyên liệu làm sushi |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Miếng sushi
- đếm được (countable)One of the portions from this dish.
Họ từ (word family)
cùng gốc sushiNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật寿司
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đến một nhà hàng Nhật và gọi sushi với mì.
- ' ?' . , ' ' !Không ăn được sushi à?” tôi nói. Rồi mẹ nói, “Con không được ăn cá chưa nấu chín khi đang mang thai” như thể tôi là đứa ngốc nhất mới đi mang thai vậy!
- , , .Hẳn bạn còn nhớ rằng, trái với vẻ ngoài của các từ, sashimi là những lát cá sống đơn giản còn sushi là các cuộn cơm với cá sống.