sushi
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈsuʃi/
Nghĩa chính
- Sushidanh từsushi
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sushiDạng gốc (base form)
- sushisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| restaurante de sushi | Nhà hàng sushi | |
| sushi nigiri | Sushi nigiri | |
| sushi de atún | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ¿ ?Ángela ăn bao nhiêu phần sushi
- ¿ ?Bạn có muốn đi ăn sushi tối nay không
- .Cách họ ăn sushi là với nước tương