Nghĩa chính
- Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name from Hebrew.
- Thuộc về thành cổ Susatính từOf or pertaining to the ancient city of Susa.
- Người thành cổ Susadanh từA person from the ancient city of Susa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SusanDạng gốc (base form)
- SusansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Susan B. Anthonydanh từ | danh từ | Đô la Susan B. Anthony |
| lazy Susandanh từ | danh từ | Khay xoay (bàn xoay) dùng trên bàn, quầy để đựng đồ gia vị hoặc thức ăn |
| black-eyed Susandanh từ | danh từ | Cây ra hoa hàng năm Rudbeckia hirta |
| brown-eyed Susandanh từ | danh từ | Cây ra hoa hàng năm Rudbeckia triloba; hoa của bang Maryland |
| slap my ass and call me Susanthán từ | thán từ | Biểu hiện ngạc nhiên khi biết được điều gì đó không thể tin được; chủ yếu là một cái gì đó tích cực |
| Susan Luccidanh từ | danh từ | Một người liên tục cạnh tranh nhưng (dường như) không bao giờ thắng cuộc thi |
Họ từ (word family)
cùng gốc Susan- SusannaTên nữ từ tiếng Do Tháidanh từ riêng
- SusannahTên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Do Thái, biến thể của Susannadanh từ riêng
- SusanneTên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Đức [lần lượt từ tiếng Hy Lạp cổ, lần lượt từ tiếng Do Thái], biến thể của Susandanh từ riêng
- susanniteKhoáng chất hình thoi lượng giác chứa carbon, hydro, chì, oxy và lưu huỳnhdanh từ
Ví dụ
- - ! - / . , ; / .
- .
- , . ?