Suzie
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Từ viết tắt của Susan và các tên riêng dành cho nữ có liên quandanh từ riêngA diminutive of Susan and of related female given names.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Suzie Qdanh từ | danh từ | Động tác khiêu vũ có nguồn gốc từ Hoa Kỳ vào những năm 1930, trong đó bàn chân thực hiện các bước chéo và bước ngang xen kẽ với động tác xoay |
| Suzie Wongdanh từ | danh từ | Gái mại dâm Đông Á hoặc Đông Nam Á (đặc biệt là ở Hồng Kông và Đông Nam Á thời chiến tranh Việt Nam) |
Ví dụ
- .