Dịch

sura

C2danh từ (noun)
UK/ˈsʊ.ɹə/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Chương kinh Qur'andanh từAny of the 114 chapters of the Quran.
  2. Nước thốt nốt, rượu dừadanh từkhông đếm được (uncountable)The sap of the palmyra or of the coconut palm, palm wine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. suraDạng gốc (base form)
  2. surasSố nhiều (plural)
  3. suwar (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

sural nervedanh từDây thần kinh cảm giác ở da của bắp chân sau bên có phân bố thần kinh ở da đến 1/3 xa của cẳng chân

Ví dụ

  • " , ." " Skura.""Đây là bạn gái tôi, Sura." "Là Skura cơ."
  • 114 kinh Qur'an được chia thành 114 chương

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Ả Rậpسُورَةsūra“chapter of the Qur'an”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Hindiसुराsurā“wine”
  2. từ tiếng Phạnसुराsurā

AI